Hiển thị các bài đăng có nhãn MỚI CẬP NHẬT. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn MỚI CẬP NHẬT. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 11 tháng 11, 2017

999 bức thư gửi bản thân chapter 9

999 bức thư gửi bản thân chapter 9

🍑自己的第9封信

你现在的结果,都是你以前的种种行为造成的。如果你讨厌自己的现在,更应该反思一下自己。因为每一个你不满意的现在,都有一个不努力的曾经。

🍑 zìjǐ de dì 9 fēng xìn

nǐ xiànzài de jiéguǒ, dōu shì nǐ yǐqián de zhǒngzhǒng xíngwéi zàochéng de. Rúguǒ nǐ tǎoyàn zìjǐ de xiànzài, gèng yīnggāi fǎnsī yīxià zìjǐ. Yīnwèi měi yīgè nǐ bù mǎnyì de xiànzài, dōu yǒu yīgè bù nǔlì de céngjīng.

🍑 Phồn Thể
你現在的結果,都是你以前的種種行為造成。如果你討厭自己的字的現在,更應該反思一下自己。應為每個你不滿意的現在,都有一個不努力的曾經。

🍑 Lá thư 9 .
Kết cục của bạn ở hiện tại , đều là do mọi hành vi của bạn trước đây tạo thành. Nếu như bạn cảm thấy ghét bản thân của hiện tại, vậy thì càng nên nghĩ lại 1 chút về bản thân mình. Bởi vì mỗi điều ở hiện tại mà bạn thấy không hài lòng thỏa mãn đều do những thứ trước đây bạn chưa từng nổ lực mà ra.

🍑 Letters for myself 9
All your consequences at present are brought out by your own previous actions. If you hate yourself at present, you'd better think back over it . Because everything which you are not satisfied now , all of them are caused by your lack of efforts.

Vocabulary :
种种:zhǒngzhǒng: đủ loại : all kinds/sorts of, a variety.
行为:xíngwéi: hành vi: behavior, action
造成:zàochéng: tạo thành : make, creat, bring about, give rise to
应该:yīnggāi: nên : should, had better
满意:mǎnyì: hài lòng : satisfied
讨厌:tǎoyàn: ghét : hates, dislike.
反思: fǎnsī: nghĩ lại : rethink, review, think back over.

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào 🍑
Fb: Trương Thị Ánh Đào 🍑

Thứ Sáu, 10 tháng 11, 2017

999 bức thư gửi bản thân chapter 8

999 bức thư gửi bản thân chapter 8

🍑给自己的第8封信

或许你感觉自己一无所有,或许你会羡慕上司的房子、车子,学姐们的钻石耳钉。其实你不用羡慕这些,只要努力,所有的一切,岁月都会带给你。而你的年轻岁月,却是他们再也无法拥有的。

🍑 zìjǐ de dì 8 fēng xìn

huòxǔ nǐ gǎnjué zìjǐ yīwúsuǒyǒu, huòxǔ nǐ huì xiànmù shàngsi de fángzi, chēzi, xué jiěmen de zuànshí ěr dīng. Qíshí nǐ bùyòng xiànmù zhèxiē, zhǐyào nǔlì, suǒyǒu de yīqiè, suìyuè dūhuì dài gěi nǐ. Ér nǐ de niánqīng suìyuè, què shì tāmen zài yě wúfǎ yǒngyǒu de.

🍑 Phồn thể
或許你感覺一無所有,或許你會羨慕上司的房子,車子,學姐們的鑽石耳訂。其實你不用羨慕這些,只要努力,所以的一切,歲月都會帶給你。而你的年輕歲月,卻是他們再也無法擁有的。

🍑Bức thư thứ 8

Có thể bạn cảm thấy bản thân chẳng có thứ gì, có thể bạn ước ao có được một căn nhà, chiếc xe giống như của cấp trên, hoặc đôi bông tai đá quý giá giống như hội chị em. Thực ra bạn không cần phải ước ao những thứ đó, chỉ cần bạn cố gắng, thời gian sẽ đem chúng đến cho bạn. Còn những năm tháng tuổi trẻ mà bạn đang có, cho dù muốn cũng không cách nào quay trở lại được nữa.

🍑 Letters for myself in the future.
Perhaps, you suppose that there is nothing which belongs to your own. Maybe, you desire a house , a car like your superiors as well as many kinds of jewels like the others women. As a matter of fact, you don't have to dream of these things, time will give you all of them. However, your youth which you're going through, although you try to look for again, there is no way you can find out.

🍑 Vocabulary
羡慕:ao ước, desire, admire
钻石: kim cương, trang sức : diamond, jewels
努力:nổ lực : effort, make great effort, strive
年轻:trẻ : young
拥有:có : possess , have
上司:cấp trên : superior, boss

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译: 张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào ( Fb Trương Thị Ánh Đào )

Thứ Tư, 8 tháng 11, 2017

999 bức thư gửi bản thân chapter 7

999 bức thư gửi bản thân chapter 7

                                                          
🍑写给自己的第7封信

宫崎骏在他的电影里说:“我始终相信,在这个世界上,一定有另一个自己,在做着我不敢做的事,在过着我想过的生活。”其实,我们每个人就是另一个自己,只要我们愿意,就没有我们不敢做的事,没有我们过不上的生活。

🍑Xiě jǐ zìjǐ de dì 7 fēng xìn

gōng qí jùn zài tā de diànyǐng lǐ shuō:“Wǒ shǐzhōng xiāngxìn, zài zhège shìjiè shàng, yīdìng yǒu lìng yīgè zìjǐ, zài zuòzhe wǒ bù gǎn zuò de shì, zàiguòzhe wǒ xiǎngguò de shēnghuó.” Qíshí, wǒmen měi gèrén jiùshì lìng yīgè zìjǐ, zhǐyào wǒmen yuànyì, jiù méiyǒu wǒmen bù gǎn zuò de shì, méiyǒu wǒmenguò bu shàng de shēnghuó

🍑 Phồn Thể
宮崎駿在他的電影里說:我始終相信,在這個世界上,一定有另一個自己,在做著我不敢做的事 ,在過著我想過的生活,其實,我們每個人就是另一個自己,只要我們願意,就沒有不敢做的事,沒有我們過不上的生活。

🍑Bức thư thứ 7

Miyazaki Hayao đã từng nói trong bộ phim của ông ấy rằng: “Tôi vẫn luôn tin rằng, trên đời này nhất định có một cái tôi khác tồn tại, đang làm những điều tôi không dám làm, và sống một cuộc sống mà tôi muốn sống.” Thực ra mỗi chúng ta đều có một cái tôi khác của chính mình, chỉ cần chúng ta muốn thì sẽ chẳng có chuyện gì ta không dám làm, chẳng có cuộc sống nào ta không thể vượt qua được.

🍑 Letters for myself in the future.
Mr. miyazaki Hayao used to talk in one of his movies that " I still have faith that in this life there is still another " myself " which is existing and doing anything what I'm not no brave enough to deal with and living the way I'm impossible to chase after ". As a matter of fact, everyone has another oneself of themselves . If you really want and absolutely, there is no thing you can't cope with and get over.

Vocabulary :
电影:diànyǐng: phim : movie, film
始终:shǐzhōng: luôn, từ đầu tới cuối: all along, from begging to the end.
相信:xiāngxìn: tin: have faith in, believe in, count on, trust.
敢:gǎn: dám : dare, brave enough to..
过:guò: qua : experience, go through , undergo.
生活:shēnghuó: cuộc sống, life , live , exist, survive
其实:Qíshí: thự ra : in fact, actually, as the matter of fact.
愿意:yuànyì: nguyện ý : willing to ,
Ready to, want , like.

Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译 : 张氏映桃 🍑
Dịch : Ánh Đào 🍑

Cuốn sách từ điển tiếng trung bằng hình ảnh

Cuốn sách từ điển tiếng trung bằng hình ảnh

Download Từ điển Tiếng Trung PDF
Đây là Từ điển Tiếng Trung được minh họa bằng tranh và hình ảnh rất thiết thực cho công việc và cuộc sống hàng ngày. Nội dung cuốn từ điển Tiếng Trung bằng tranh hình ảnh như sau:
Gồm 300 chủ đề, bao quát toàn bộ các lĩnh vực trong cuộc sống: thông tin cá nhân, công sở, bệnh viện, thương mại, y tế, quân đội, thiên nhiên, giải trí, mua sắm, cảm xúc, thói quen và rất nhiều các chủ đề khác
Tranh in màu rõ ràng, bóng đẹp, rất dễ nhìn và dễ học
Dưới mỗi tranh có chữ Hán, phiên âm và nghĩa của từ vựng đó
Thuận tiện lưu trữ trong điện thoại hoặc laptop, có thể mở ra tra cứu bất cứ lúc nào
Link tải về http://bit.ly/2zlNDIn
Link dự phòng : https://goo.gl/NWcMA6
Video hướng dẫn nếu không tải được
http://bit.ly/2jbi9yf

Thứ Ba, 7 tháng 11, 2017

999 Bức thư gửi bản thân . Chapter 6

999 Bức thư gửi bản thân . Chapter 6

💌写给自己的第六封信

🌱所谓奇迹,大概都是这样吧- 奇迹并非是上天赐予某人原本不应获得的东西,而是对于勤奋者姗姗来迟的褒奖,它只会迟到,却从不缺席。

🌱Suǒwèi qíjī, dàgài dōu shì zhèyàng ba-qíjī bìngfēi shì shàngtiān cìyǔ mǒu rén yuánběn bù yìng huòdé de dōngxī, ér shì duìyú qínfèn zhě shān shān lái chí de bāojiǎng, tā zhǐ huì chídào, què cóng bù quēxí.

💌 Lá thư thứ 6 viết cho bản thân. 

🌱Kỳ tích không phải đồ hiếm không thể với tới mà ông trời ban cho người nào đó, mà nó là phần thưởng dành cho những ai chăm chỉ và cần mẫn, nó chỉ đến muộn chứ chưa từng vắng mặt

💌 The sixth letter for myself. 

🌱Miracle is not really rare things which can't reach that God grants someone. This is a extremely valuable reward for some people who is always hardworking and diligent . It just arrives late, but it is never absent . 

🌱 Vocabulary : 新词:
所谓:Suǒwèi: cái đc gọi là : what is called. What is known as. 
奇迹:qíjī: miracle, marvel, 
大概:dàgài:đại khái. : roughly, general idea. 
并非:bìngfēi:không thực sự là : is not really 
上天:shàngtiān:ông trời : God
赐予:cìyǔ:ban tặng : grant, bestow, confer 
某人:mǒu rén:một ai đó. Someone 
获得:huòdé:đạt đc. Get, achieve, obtain, get hold of, gain, acquire. 
东西:dōngxī:đồ vật : thing , stuff. 
对于:duìyú:đối với : with regard to. 
勤奋:qínfèn:chăm chỉ, siêng năng : hardworking, diligent , industrious, assiduous. 
姗姗:shān shān:thong thả, ung dung : unhurried, leisurely ( adj-adv)
迟:chí :trễ:late. 
迟到:chídào:đến muộn. Arrive / come/be late
褒奖:bāojiǎng:phần thưởng : gift, award, reward, prize, present. 
缺席:quēxí:vắng mặt : absent, missing. 
Translated by me #Janezhang 🍑
我自己翻译:张氏映桃 🍑

Dịch : Ánh Đào